Xe nâng 10 tấn Komatsu

Xe nâng Komatsu: Model FD100-8

Tải trọng nâng: 10.000 kg.

Động cơ: Diesel Komatsu .

Chiều cao nâng tiêu chuẩn: 3.000 mm (có thể tùy chọn 4.000 – 7.000 mm).

Lốp: Lốp hơi.

Ứng dụng: Nhà máy thép, bê tông, cảng biển, gỗ, đá, container rỗng và hàng hóa siêu nặng.

NHẬN BÁO GIÁ

Xe nâng 10 tấn Komatsu Nhật Bản

Thông số Komatsu FD100-8
Model FD100-8
Động cơ Diesel
Kiểu vận hành Ngồi lái
Tải trọng nâng 10.000 kg
Tâm tải 600 mm
Khoảng cách từ tâm cầu trước đến mặt càng 695 mm
Chiều dài cơ sở 2.800 mm
Trọng lượng xe 12.980 kg
Lốp trước 9.00-20-14PR
Lốp sau 9.00-20-14PR
Số bánh xe (trước/sau) 4×2
Vệt bánh trước 1.700 mm
Vệt bánh sau 1.900 mm
Góc nghiêng khung nâng (trước/sau) 6° / 12°
Chiều cao khung nâng hạ thấp 2.890 mm
Chiều cao nâng tiêu chuẩn 3.000 mm
Chiều cao khung khi nâng tối đa 4.400 mm
Chiều cao khung bảo vệ (Cabin) 2.780 mm
Chiều dài xe (có càng) 5.465 mm
Chiều dài đến mặt càng 4.245 mm
Chiều rộng tổng thể 2.280 mm
Kích thước càng (D × R × C) 75 × 170 × 1.220 mm
Chiều rộng giá càng 2.140 mm
Khoảng sáng gầm (dưới khung nâng) 250 mm
Khoảng sáng gầm (giữa xe) 325 mm
Lối đi xếp vuông góc tối thiểu 6.115 mm
Bán kính quay 4.000 mm
Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) 8.5 / 20 / 32 km/h (số 1/2/3)
Tốc độ nâng (có tải/không tải) 470 / 500 mm/s
Tốc độ hạ (có tải/không tải) 400 / 500 mm/s
Lực kéo tối đa 105 kN
Khả năng leo dốc 38%
Phanh công tác Phanh thủy lực trợ lực
Phanh đỗ Cơ khí
Hệ thống lái Trợ lực thủy lực
Điện áp ắc quy 24V / 80Ah
Động cơ Komatsu SAA6D107E-1
Công suất động cơ 122 kW (164 HP)
Tốc độ định mức 2.200 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 575 Nm tại 1.600 vòng/phút
Dung tích xi lanh 6,69 lít
Dung tích bình nhiên liệu 260 lít
Áp suất thủy lực cho bộ công tác 215 bar
Dung tích dầu thủy lực 180 lít
Hộp số Torque Converter