Xe nâng điện 3,5 tấn Hyundai Hàn Quốc

  • Tải trọng nâng 3,5 tấn
  • Nâng cao 3 – 6m
  • Màn hình màu 3,5 icnh
  • 2 Motor di chuyển
  • Phanh đĩa ướt
  • Hệ thống chống trôi dừng giữa dốc, tự động giảm tốc độ khi vào cua
NHẬN BÁO GIÁ

Xe nâng điện 3,5 tấn Hyundai Hàn Quốc

Nhà sản xuất Hyundai
Kiểu vận hành Ngồi lái
Tải trọng định mức (kg) 3500
Tâm tải (mm) 500
Khoảng cách tải x (mm) 470
Chiều dài cơ sở (mm) 1600
Trọng lượng xe (kg) 5020
Tải cầu trước/sau có tải (kg) 7537/983
Tải cầu trước/sau không tải (kg) 1915/3105
Loại lốp Đặc
Lốp trước 23×10-12
Lốp sau 18×7-8
Số bánh trước/sau 2x/2
Khoảng cách bánh trước (mm) 1005
Khoảng cách bánh sau (mm) 980
Độ nghiêng ngả trục nâng (°) 6/10
Chiều cao trục khi hạ càng h1 (mm) 2243
Chiều cao nâng tự do h2 (mm) 115
Chiều cao nâng h3 (mm) 3305
Chiều cao trục khi nâng tối đa h4 (mm) 4485
Chiều dài tổng thể l1 (mm) 3640
Chiều dài đến mặt càng l2 (mm) 2590
Chiều rộng tổng thể b1 (mm) 1250
Kích thước càng (mm) 1050×122×45
Cấp giá càng ISO III/A
Chiều rộng giá càng b3 (mm) 1102
Khoảng sáng gầm dưới khung m1 (mm) 128
Khoảng sáng gầm giữa trục m2 (mm) 130
Lối đi pallet 1000×1200 Ast (mm) 3896
Lối đi pallet 800×1200 Ast (mm) 4076
Bán kính quay Wa (mm) 2205
Tốc độ di chuyển có tải/không tải (km/h) 17/18
Tốc độ nâng có tải/không tải (mm/s) 300/460
Tốc độ hạ có tải/không tải (mm/s) 500/450
Lực kéo tối đa (N) 14580/14410
Khả năng leo dốc (%) 16 (9.1°)
Phanh Thủy lực
Khối lượng ắc quy (kg) 1150
Kích thước khoang ắc quy D×R×C (mm) 1035/1000/540