Xe nâng điện Crown ESR

Crown ESR nổi bật nhờ:

  • Nâng cao đến 14m
  • Công nghệ Xpress Lower tăng năng suất
  • Màn hình cảm ứng Gene thông minh
  • Vận hành ổn định ở độ cao lớn
  • Tiết kiệm điện và chi phí vận hành

Xe nâng điện Crown ESR

Thông số Đơn vị ESR 1220 ESR 1240 ESR 1260
Nhà sản xuất Crown Equipment Corporation Crown Equipment Corporation Crown Equipment Corporation
Model ESR 1220 ESR 1240 ESR 1260
Nguồn động lực Điện Điện Điện
Loại người vận hành Ngồi lái Ngồi lái Ngồi lái
Tải trọng nâng định mức t 1.4 / 1.6 1.4 / 1.6 / 2.0 1.4 / 1.6 / 2.0
Tâm tải mm 600 600 600
Khoảng cách tải (càng đưa ra) mm 202 / 209 187 / 217 187 / 217
Chiều dài cơ sở mm 1380 / 1475 1380 / 1475 1380 / 1475
Trọng lượng xe (không gồm ắc quy) kg 1855 – 2306 2055 – 2555 2534 – 2661
Loại lốp trước/sau Vulkollan Vulkollan Vulkollan
Kích thước lốp trước mm 343 x 114 343 x 114 / 343 x 140 343 x 140
Kích thước lốp sau mm 285 x 80 285 x 100 / 330 x 100 285 x 100 / 330 x 100
Số lượng bánh trước/sau 1x / 2 1x / 2 1x / 2
Chiều cao trục nâng khi hạ (h1) mm 1990 – 3600 1990 – 6075 2025 – 6075
Chiều cao nâng (h3) mm 2760 – 9175 2760 – 12020 4450 – 14205
Chiều cao bảo vệ đầu (h6) mm 2175 2175 / 2375 / 2554 2175 / 2375 / 2554
Chiều cao chân bao càng mm 312 301 / 346 301 / 346
Chiều dài đầu xe (l2) mm 1166 – 1431 1186 – 1489 1281 – 1489
Chiều rộng tổng thể (b1) mm 1120 – 1575 1285 – 1575 1285 – 17575
Kích thước càng mm 38/45 x 102 x 1145 38/45 x 102 x 1145 38/45 x 102 x 1145
Chiều rộng giá càng mm 750 750 770 / 750
Tầm với (l4) mm 499 – 674 415 – 734 415 – 662
Khoảng sáng gầm xe mm 76 76 76
Bán kính quay (Wa) mm 1638 / 1733 1645 / 1734 1645 / 1734
Tốc độ di chuyển có tải/không tải km/h 10.0 / 10.0 10.0 / 10.0
11.0 / 11.0
14.0 / 14.0
Tốc độ nâng m/s 0.4 / 0.6 0.4 / 0.6 0.58 / 0.8
Tốc độ hạ m/s 0.5 / 0.5 0.5 / 0.5 0.57 / 0.57
Động cơ di chuyển kW AC AC AC
Động cơ nâng kW AC AC AC
Điện áp ắc quy V 48 48 48
Dung lượng ắc quy Ah 280-930 280-930 280-930