Xe nâng dầu 16 tấn

  • Động cơ Hyundai mạnh mẽ HE6.7
  • Hộp số tự động hoàn toàn
  • Cruise Control
  • Màn hình rộng lớn chống nước
  • Hiển thị tải trọng (Option)
  • Camera phía sau (Option)
NHẬN BÁO GIÁ

Xe nâng dầu 16 tấn Hyundai Hàn Quốc

Thông số kỹ thuật Nội dung
Kiểu truyền động Torque Converter 3/3
Áp suất thủy lực cho bộ công tác 150 bar
Lưu lượng dầu thủy lực 295 L/phút
Độ ồn tại vị trí người lái 82 dB(A)
Khớp kéo Không trang bị
Tự trọng xe 19.235 kg
Tải trọng trục trước/sau (khi có tải) 32.199 / 3.036 kg
Tải trọng trục trước/sau (không tải) 9.241 / 9.994 kg
Loại lốp Lốp hơi (Pneumatic)
Lốp trước 20PR
Lốp sau 20PR
Số bánh (trước × sau) 4 × 2
Vệt bánh trước 1.842 mm
Vệt bánh sau 1.955 mm
Góc nghiêng trụ nâng (trước/sau) 15° / 12°
Chiều cao trụ khi hạ 3.250 mm
Chiều cao nâng tự do 0 mm
Chiều cao nâng 3.010 mm
Chiều cao trụ khi nâng tối đa 4.710 mm
Chiều dài tổng thể 6.255 mm
Chiều dài tới mặt càng 4.905 mm
Chiều rộng tổng thể 2.497 mm
Kích thước càng 90 × 200 × 1.350 mm
Kiểu giá càng Pin Mount
Chiều rộng giá càng 2.488 mm
Khoảng sáng gầm dưới trụ nâng 270 mm
Khoảng sáng gầm giữa xe 330 mm
Lối đi tối thiểu (Pallet 1000×1200 – ngang) 7.131 mm
Lối đi tối thiểu (Pallet 800×1200 – dọc) 7.131 mm
Bán kính quay 4.746 mm
Khoảng cách tâm quay nhỏ nhất 1.748 mm
Tốc độ di chuyển (không tải) 32,3 km/h
Tốc độ nâng (có tải/không tải) 0,35 / 0,45 m/s
Tốc độ hạ (có tải/không tải) 0,43 / 0,39 m/s
Lực kéo lớn nhất 116.982 N
Khả năng leo dốc 32,40%
Hệ thống phanh Đĩa Ướt
Áp suất thủy lực cho bộ công tác 150 bar
Lưu lượng dầu thủy lực 295 L/phút
Độ ồn tại vị trí người lái 82 dB(A)